| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tên chương trình |
Trình độ đào tạo |
Loại hình |
| 1 |
101 |
Toán học |
Đào tạo cử nhân sư phạm Toán |
Cử nhân |
Chính quy |
| 2 |
101 |
Toán học |
Đào tạo cử nhân sư phạm Toán (hệ chất lượng cao) |
Đại học |
Chính quy |
| 3 |
102 |
Sư phạm Tin học |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Tin học |
Đại học |
Chính quy |
| 4 |
103 |
Vật lý |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Vật lý |
Đại học |
Chính quy |
| 5 |
103 |
Vật lý |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Vật lý (hệ Chất lượng cao) |
Đại học |
Chính quy |
| 6 |
104 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
Đại học |
Chính quy |
| 7 |
105 |
Công nghệ thông tin |
Đào tạo cử nhân Công nghệ thông tin |
Đại học |
Chính quy |
| 8 |
201 |
Hoá học |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Hoá học |
Đại học |
Chính quy |
| 9 |
201 |
Hoá học |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Hoá học hệ chất lượng cao |
Đại học |
Chính quy |
| 10 |
202 |
Hoá học |
Đào tạo cử nhân Hoá học |
Đại học |
Chính quy (ngoài sư phạm) |
| 11 |
301 |
Sinh học |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Sinh học - KTNN |
Đại học |
Chính quy |
| 12 |
301 |
Sinh học |
|
Đại học |
Chính quy |
| 13 |
302 |
Sinh học |
Đào tạo cử nhân Sinh học |
Đại học |
Chính quy |
| 14 |
601 |
Ngữ văn |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Ngữ văn |
Đại học |
Chính quy |
| 15 |
601 |
Ngữ văn |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Ngữ văn hệ chất lượng cao |
Đại học |
Chính quy |
| 16 |
602 |
Lịch sử |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Lịch sử hệ Chất lượng cao |
Đại học |
Chính quy |
| 17 |
602 |
Lịch sử |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Lịch sử |
Đại học |
Chính quy |
| 18 |
603 |
Sư phạm Địa lý |
Đào tạo cử nhân sư phạm Địa lý (hệ chất lượng cao) |
Đại học |
Chính quy |
| 19 |
603 |
Sư phạm Địa lý |
Đào tạo cử nhân sư phạm Địa lý |
Đại học |
Chính quy |
| 20 |
604 |
Tâm lý - Giáo dục học |
Đào tạo cử nhân Tâm lý - Giáo dục học |
Đại học |
Chính quy |
| 21 |
605 |
Giáo dục chính trị |
Đào tạo cử nhân Giáo dục chính trị |
Đại học |
Chính quy |
| 22 |
606 |
Việt Nam học |
Đào tạo cử nhân Việt Nam học |
Đại học |
Chính quy |
| 23 |
607 |
Cử nhân Địa lý |
Đào tạo cử nhân địa lý |
Đại học |
Chính quy |
| 24 |
608 |
Lịch sử |
Đào tạo cử nhân Lịch sử |
Đại học |
Chính quy |
| 25 |
609 |
Công tác xã hội |
Đào tạo cử nhân Công tác xã hội |
Đại học |
Chính quy |
| 26 |
701 |
Sư phạm tiếng Anh |
Đào tạo cử nhân sư phạm tiếng Anh |
Đại học |
Chính quy |
| 27 |
703 |
Sư phạm tiếng Pháp |
Đào tạo cử nhân Sư phạm tiếng Pháp |
Đại học |
Chính quy |
| 28 |
801 |
Sư phạm Âm nhạc |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Âm nhạc |
Đại học |
Chính quy |
| 29 |
802 |
Sư phạm Mỹ thuật |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Mỹ thuật |
Đại học |
Chính quy |
| 30 |
901 |
Sư phạm Thể dục Thể thao |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Thể dục Thể thao |
Đại học |
Chính quy |
| 31 |
902 |
Sư phạm Thể dục Thể thao |
Đào tạo cử nhân Sư phạm Thể dục Thể thao - Quốc phòng |
Đại học |
Chính quy |
| 32 |
903 |
Giáo dục mầm non |
Đào tạo cử nhân Giáo dục mầm non |
Đại học |
Chính quy |
| 33 |
905 |
Giáo dục đặc biệt |
Đào tạo cử nhân Giáo dục đặc biệt |
Đại học |
Chính quy |
| 34 |
906 |
Quản lý giáo dục |
Đào tạo cử nhân Quản lý giáo dục |
Đại học |
Chính quy |
| 35 |
C65 |
Thiết bị trường học |
Đào tạo cử nhân Cao đẳng Thiết bị trường học |
Cao đẳng |
|