ĐHSPHN - Phạm Thị Bền
A A+
Biography / Background Qualifications Employment History Science Awards Education Projects Publications / Books Workshop papers Science blogs Teaching subjects
Views: 2921 - Lastest Update: 8/28/2019

Tiến sĩ/ PhD Phạm Thị Bền

Position Giảng viên/Lecturer
Telephone
Org Unit Khoa Giáo dục Đặc biệt
Floor/Room Tòa nhà K3, trường ĐHSP Hà Nội, 136 Đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Email ben.phamthi@hnue.edu.vn
Language Tiếng Anh/English (Trôi chảy/Fluent), Tiếng Việt/Vietnamese (Tiếng mẹ đẻ/Native speaker),
To link to this page, please use the following URL:
http://www.hnue.edu.vn/directory/ben.phamthi

Biography / Background

ORCID ID: orcid.org/0000-0002-9708-7901

ResearcherID: http://www.researcherid.com/rid/C-7155-2018

Google Scholar Summary: https://scholar.google.com.au/citations?user=wGBkbGgAAAAJ&hl=en&oi=ao

Working with Children Check Number: WWC1651409E, Expiry date: 20/04/2023, Office of the Children's Guardian, NSW, Australia.

Đề tài nghiên cứu sinh về Sự phát triển lời nói của trẻ em Việt Nam từ 2-5;11 tuổi / The major aim of my PhD research is to investigate Vietnamese-speaking children’s speech acquisition of consonants, vowels, semivowels, and tones. Specifically, I am describing the production of speech sounds and intelligibility of children aged 2;0-5;11 (years; months) in preschool settings in the north of Viet Nam.

Qualifications

    Employment History

    • 2003-nay/present, Giảng viên/Lecturer, Khoa Giáo dục Đặc biệt/Faculty of Special Education

    Science Awards

    • 2017 (November),Meritorious Poster Award, American Speech-Language-Hearing Association Convention, Los Angeles, CA, USA.
    • 2016,Quỹ Phát triển của tổ chức Trinh Foundation Australia: Thử nghiệm bộ trắc nghiệm đánh giá lời nói Việt
    • 2014-2018,Australia Awards Scholarship (4-year PhD program)
    • 2010 (March),Mashav-Israel’s Agency for International Development Cooperation, Ministry of Foreign Affairs, Israel
    • 2005-2006,Erasmus Mundus Scholarship (Master Program of Special Education Needs, MA SEN), Roehampton University, London, UK.

    Education

    • 2014-2018, Tiến sĩ/ PhD, Charles Sturt University, Australia, Advisor: Professor Sharynne McLeod, Professor Linda Harrison, A/Professor Jane McCormack, Level: Doctor, Type: Regular
    • 2005-2006, Thạc sĩ/MA, Roehampton University London UK, Advisor: , Level: Master, Type: Regular
    • 2003-2005, Thạc sĩ/MA, Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: , Level: Master, Type: Regular
    • 2001-2003, Cử nhân khoa học Giáo dục Đặc biệt/BA in Special Education, Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: , Level: Bachelor/Engineer, Type: Regular
    • 1997-2001, Sư phạm Ngữ Văn (Chất lượng cao)/Philology (Honours Program), Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: , Level: Bachelor/Engineer, Type: Regular

    Projects

    RESEARCH PROJECTS/ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

    Years/Năm

    Project/ Tên đề tài nghiên cứu

    Position/ Vị trí

    Institution/ Cơ quan chủ trì

    2018-2020

    Vietnamese-Australian children’s speech and language competence (DP180102848) (‘VietSpeech’ research project, Australia Research Council Discovery Grant)

    Ngôn ngữ và lời nói của trẻ em gốc Việt ở Úc (Đề tài nghiên cứu VietSpeech)

     Consultant/ Tư vấn viên

    Charles Sturt University, AUSTRALIA

    https://www.csu.edu.au/research/vietspeech/overview

    2016-2021

    Language-Literacy Growth in Vietnamese Children with and without Language Impairment (NIH-NIDCD K23 DC014750)

    Sự phát triển ngôn ngữ-đọc viết ở trẻ em Việt Nam có và không có rối loạn ngôn ngữ

    Co-investigator/ Thành viên

    School of Speech, Language, and Hearing Sciences, San Diego State University, USA.

    https://slhs.sdsu.edu/bdc/research-projects/

    2016-2018

    Speech-language pathologists’ ability to assess non-native-speakers’ speech

    Khả năng của chuyên viên âm ngữ trị liệu khi đánh giá lời nói của trẻ em nước ngoài

    Researcher Member/ Thành viên

    Charles Sturt University, AUSTRALIA

    2014-2015

    Models for language development in special education in Viet Nam (B2014-17-57)

    Mô hình phát triển ngôn ngữ trong giáo dục đặc biệt ở Việt Nam

    Member/ Thành viên

    Viet Nam Ministry of Education and Training and HNUE

    Đề tài cấp Bộ, ĐHSP Hà Nội

    2013-2015

    Literature for Children in Vietnam in the global time (VII1.3-2012.10)/ Văn học thiếu nhi Việt Nam thời kỳ hội nhập quốc tế

    Member/ Thành viên

    Viet Nam National Foundation of Science and Technology Development (NAFOSTED)

    2012-2014

    Language assessment methods for Vietnamese children with language difficulties in primary schools (B2010-17-260)

    Các phương pháp đánh giá ngôn ngữ cho trẻ em Việt Nam ở tiểu học

    Principal Investigator/ Chủ nhiệm đề tài

    Viet Nam Ministry of Education and Training and HNUE

    Đề tài cấp Bộ, ĐHSP Hà Nội

    Publications / Books

    Bài báo quốc tế đã được đăng:

    1. Phạm, B. & McLeod, S. (2019). Vietnamese-speaking children’s acquisition of consonants, semivowels, vowels, and tones in Northern Viet Nam. Journal of Speech, Language, and Hearing Research,62, 2645-2670. doi:10.1044/2019_JSLHR-S-17-0405
    2. McLeod, S., Cronin, A., Masso, S., & Phạm, B. (2019). Transcription of Vietnamese adults’ and children’s speech by English-speaking speech-language pathologists. Folia Phoniatrica et Logopedia (International Journal of Phoniatrics, Speech Therapy and Communication Pathology). https://doi.org/10.1159/000500245
    3. Pham, G., Pruitt-Lord, S., Snow, C., Nguyen, Y. T. H., Phạm, B., Dao, T. T. B., Tran, N. B., Pham, L. T., Hoang, H. T., & Dam, Q. D. (2019). Identifying developmental language disorder in Vietnamese children. Journal of Speech, Language, and Hearing Research, 62, 1452-1467. doi:https://pubs.asha.org/doi/10.1044/2019_JSLHR-L-18-0305.
    4. Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J. (2017). Validation and norming of the Intelligibility in Context Scale in Northern Vietnam. Clinical Linguistics and Phonetics, 31(7-9), 665-681.doi:10.1080/02699206.2017.1306110.
    5. Phạm, B. & McLeod, S. (2016). Consonants, vowels, and tones across Vietnamese dialects. International Journal of Speech-Language Pathology, 18(2), 122-134. doi:10.3109/17549507.2015.1101162.
    6. Phạm, B., McLeod, S., & Lê, X. T. T. (2016). Development of the Vietnamese Speech Assessment. Journal of Clinical Practice in Speech-Language Pathology, 18(3), 126-130.
    7. Phạm, B. & McLeod, S. (2019). Tone languages and communication disorders. In M. J. Ball & J. S. Damico (Eds.), Encyclopedia of human communication science and disorders, pp.1977-1980. Thousand Oaks, CA: Sage.
    8. Verdon, S., Blake, H., Hopf, S., Phạm, B., & McLeod, S. (2016). Cultural and linguistic diversity in speech-language pathology. International Journal of Speech-Language Pathology, 18(2), 109-110. doi: 10.3109/17549507.2015.1122838.
    9. Speech Pathology Australia (Verdon, S., Armstrong, H., Basso, R., Blake, H., Crowe, K., Heine, C., Hopf, S., Huang, A., McLeod, S., Phạm, B., Walker-Smith, K., & Webster, K.). (2016). Clinical guideline: Working in a culturally and linguistically diverse society. Melbourne, Australia: Speech Pathology Association of Australia.
    10. Speech Pathology Australia (Verdon, S., Armstring, H., Basso, R., Blake, H., Crowe, K., Heine, C., Hopf, S., Huang, A., McLeod, S., Phạm, B., Walker-Smith, K., & Webster, K.) (2016). Position paper: Working in a culturally and linguistically diverse society. Melbourne, Australia: Speech Pathology Association of Australia.

    Bài báo đã nộp bản thảo ở tạp chí quốc tế: 

    1. Le, X. T. T., McLeod, S. & Phạm, B. (2017). Southern Vietnamese children’s speech accuracy and intelligibility. Đã nộp bản thảo.

    Bài báo trong nước đã được đăng:

    1. Phạm Thị Bền, Sharynne McLeod, & Lê Thị Thanh Xuân (2018). Xây dựng bộ trắc nghiệm đánh giá lời nói Việt: Nghiên cứu định khung [Development of the Vietnamese Speech Assessment: Conceptualisation]. Ngôn ngữ [Language], 4 (347), 33-45.
    2. Phạm Thị Bền & Phạm Thị Hằng (2017). Mô hình ICF-CY trong can thiệp âm ngữ cho trẻ có nhu cầu đặc biệt. Tạp chí Y tế Công cộng [Journal of Public Health], Số 44-03/2017.
    3. Phạm Thị Bền, Đào Thị Bích Thủy, & Phạm Thị Vân (2016). Vận dụng mô hình ICF-CY trong phát triển ngôn ngữ cho trẻ em có nhu cầu đặc biệt tại Trung tâm đào tạo và phát triển giáo dục đặc biệt, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Số đặc biệt, tháng 10/2016.
    4. Phạm Thị Bền (2016). Đào tạo trị liệu hoạt động ở Úc. Tạp chí Khoa học Giáo dục, Số đặc biệt, tháng 9/2016.
    5. Phạm Thị Bền (2013). Phát âm nhầm lẫn l-n trong tiếng Việt: Từ biểu hiện đến can thiệp [The pronunciation of l-n in Vietnamese: Errors and therapy]. Ngôn ngữ [Language]. Viện hàm lâm khoa học xã hội Việt Nam, Viên Ngôn ngữ học, Số 10-2013, tr.25-32
    6. Phạm Thị Bền (2013). Tự phản hồi, năng lực cần có của người giáo viên mầm non [Self reflection: An essential competency of preschool teachers]. Tạp chí Giáo dục Mầm non [Journal of Early Childhood Education], Số 10/2013, tr.42-45
    7. Phạm Thị Bền & Phạm Thị Hằng (2013). Đồ dùng tự làm trong can thiệp ngôn ngữ cho trẻ nhỏ khuyết tật [Handmade materials used in language intervention activities for young children with disability]. Tạp chí Thiết bị [Educational Equipments Magazine], Số đặc biệt, tr.16-18.
    8. Phạm Thị Bền & Phạm Thị Hằng (2013). Từ “Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh của Nguyễn Nhật Ánh nghĩ về những sự khác biệt [From “I see yellow flowers on the green grass” written by Nguyen Nhat Anh to think of differences]. Tạp chí Lý luận, phê bình văn học nghệ thuật trung ương [Magazine of Criticism of Literature and Arts], Số.14-10/2013, tr.64-68.
    9. Phạm Thị Bền & Phạm Thị Hằng (2011). Tiếng Anh lẫn với tiếng Việt: Nhìn nhận từ một cuộc khảo sát các bài báo [English mixed up with Vietnamese: A note from the study of Vietnamese newspaper articles]. Tạp chí Ngôn ngữ [Language]. Viện hàm lâm khoa học xã hội Việt Nam, Viên Ngôn ngữ học, Số 3 (262), tr.37-42.
    10. Phạm Thị Bền (2011). Quantitative and qualitative research in education. Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP Hà Nội [Journal of Hanoi National University of Education]. Số 1, English version, tr.149-156
    11. Phạm Thị Bền (2009). Các quan niệm về khuyết tật [Perspectives on disabilities]. Tạp chí Khoa học Trường ĐHSPHN [Journal of Hanoi National University of Education], Số 6, tr. 168-174.


    Workshop papers

    HỘI THẢO QUỐC TẾ (BÁO CÁO MỜI):

    1. Pham G., Phạm, B., & McLeod, S. (2017, November). Vietnamese children’s speech and language: Latest clinical research. Invited 1 hour session. Cultural and linguistic issues topic, American Speech-Language-Hearing Association Convention, Los Angeles, CA, USA.

    HỘI THẢO QUỐC TẾ: 

    1.  McLeod, S., Masso, S., Cronin, A., & Phạm, B. (2019, May). Transcribing Vietnamese: English-speaking speech pathologists’ transcription of child and adult speech. Abstract accepted for oral presentation for the Speech Pathology Australia National and Newzealand Speech Therapy 2019 Joint Conference, Brisbane, Australia.

    2. Verdon, S., Ivey, A., & Phạm, B. (2019, May). Development of a culturally and linguistically appropriate language assessment tool: The Vietnamese Language Screener. Abstract accepted for PEP presentation for the Speech Pathology Australia National and Newzealand Speech Therapy 2019 Joint Conference, Brisbane, Australia.

    3.  Phạm, B., & McLeod, S. (2018, May). Vietnamese children’s speech acquisition: A normative cross-sectional study. Paper presentation. Speech Pathology Australia National Conference, Adelaide, Australia.

    4.  Phạm, B., & McLeod, S., & Harrison, L. J. (2017, November). Assessing Vietnamese Children’s Intelligibility. Poster presentation. American Speech-Language-Hearing Association Convention, Los Angeles, CA, USA.

    5.  Phạm, B., & McLeod, S. (2017, September). Acquisition of consonants, vowels and tones by children in Northern Viet Nam. Paper presentation. 10th Asia Pacific Conference on Speech, Language and Hearing, Narita, Japan.

    6.  Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J. (2017, September). Validation of the Intelligibility in Context Scale with preschool children in Ha Noi, Viet Nam. Paper presentation. 10th Asia Pacific Conference on Speech, Language and Hearing, Narita, Japan.

    7.  Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J. (2017, May). Intelligibility in Context Scale: Validation and norming with Vietnamese-speaking preschoolers in Northern Viet Nam. Paper presentation. Speech Pathology Australia National Conference, Sydney, Australia.

    8.  Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J. (2016, May). Translation and validation of the Intelligibility in Context Scale in Northern Vietnam. Paper presentation within Internationalization of the Intelligibility in Context Scale Panel. International Clinical Phonetics and Linguistics Association, Halifax, Canada.

    9.  Phạm, B., McLeod, S., & Le, X. T. T. (2016, May). Development of the Vietnamese Speech Assessment. Poster presentation. Speech Pathology Australia National Conference, Perth, Australia.

    10. Phạm, B. T., McLeod, S., & McCormack, J. (2015, May). Comparison of consonants, vowels, and tones across three dialects of Vietnamese. Poster presentation. Speech Pathology Australia National Conference, Canberra, Australia.


    HỘI THẢO TRONG NƯỚC:

    1. Lê Thị Tố Uyên, Phạm Văn Lam, Phạm Thị Bền, & Bùi Thế Hợp (11/2017). Đánh giá sự tiến bộ kỹ năng biểu đạt ngôn ngữ của học sinh khuyết tật học hòa nhập cấp tiểu học. Hội thảo quốc gia Trị liệu Ngôn ngữ, lời nói và giao tiếp: Đánh giá và hỗ trợ trong giáo dục hòa nhập. Đại học Sư phạm Hà Nội và UNICEF Việt Nam. Hà Nội.
    2. Phạm Thị Vân, Phạm Thị Bền, & Đào Thị Bích Thủy (11/2017). Vận dụng ICF-CY trong đánh giá trẻ có rối loạn giao tiếp. Hội thảo quốc gia Trị liệu Ngôn ngữ, lời nói và giao tiếp: Đánh giá và hỗ trợ trong giáo dục hòa nhập. Đại học Sư phạm Hà Nội và UNICEF Việt Nam. Hà Nội.
    3. Lê Thị Thanh Xuân, Phạm Thị Bền, & Sharynne McLeod (5/2017). Xây dựng bộ trắc nghiệm đánh giá lời nói tiếng Việt dành cho chuyên viên âm ngữ trị liệu Việt Nam. Báo cáo tại Hội thảo khoa học công nghệ lần thứ X Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
    4. Phạm Thị Bền (2015). Những định hướng trong xây dựng công cụ đánh giá ngôn ngữ diễn đạt cho học sinh tiểu học khuyết tật trí tuệ và khuyết tật học tập [The orientations for developing assessment tool in expressive language for primary students with intellectual disabilities and learning disability]. Hội nghị định hướng phát triển công cụ đánh giá sự tiến bộ của học sinh khuyết tật trí tuệ và/hoặc khuyết tật học tập ở tiểu học (chú ý vào các kĩ năng diễn đạt, đọc, viết và tính toán). Viện Khoa học giáo dục Việt Nam và Unicef-Việt Nam. 6/2015, 90-95
    5. Phạm Thị Bền (2013). Phân tích diễn ngôn trong đánh giá ngôn ngữ của trẻ nhỏ có rối loạn ngôn ngữ [Narrative discourse analysis in language assessment of primary education students with language disorders]. Hội thảo khoa học cán bộ trẻ các trường SP toàn quốc [Scientific Conference for The Young Lecturers working at educational universities in Viet Nam], 4/2013
    6. Phạm Thị Bền (2012). Tự phản hồi – năng lực cần có ở người giáo viên mầm non [Self-reflection – a generic competence for preschool teachers]. Hội thảo khoa học Mô hình năng lực giáo viên mầm non ở Việt Nam [Scientific conference of Competence Model of preschool teacher in Vietnam nowadays], Trường ĐHSPHN 12/2012, 17-21.
    7. Phạm Thị Bền (2012). Phát âm nhầm lẫn l-n: Từ biểu hiện đến can thiệp [Mistakenly pronounce l-n in Vietnamese: From characteristics to therapy], Hội thảo khoa học cán bộ trẻ Trường ĐHSPHN, 3/2012, 506-513
    8. Pham, B. (2011). Erasmus Mundus Alumni in Vietnam. Presentation at international conference EU-SEA Alumni Network Workshop Facilitating bi-regional Research and Development collaboration. National Agency of Science and Technology Information. Hanoi. 25 May 2011.
    9. Phạm Thị Bền (2011). Bước đầu vận dụng phân tích diễn ngôn trong đánh giá lời kể của trẻ em [Initially applying discourse analysis in Vietnamese Narrative Assessment of Primary School-age Children]. Hội thảo Khoa Giáo dục Đặc biệt, Trường ĐHSPHN,150-158.
    10. Phạm Thị Bền (2011). Lấy mẫu ngôn ngữ trong đánh giá ngôn ngữ của trẻ em có khó khăn về ngôn ngữ [Language sampling in speech-language assessment for children with language difficulties]. Hội thảo khoa học cán bộ trẻ ĐHSPHN [Scientific Conference for The Young Lecturers. Hanoi National University of Education], 3/2011, 715-720.
    11. Phạm Thị Bền (2010). Can thiệp ngôn ngữ và lời nói cho trẻ em: Một vài kĩ năng cơ bản trong lựa chọn mục tiêu can thiệp [Speech and language intervention for children: Some basic skills in choosing intervention goals]. Hội thảo khoa học Đào tạo giáo viên mầm non trong thời kì hội nhập quốc tế [Conference Training Early childhood teacher in the integrated period]. Nhà xuất bản ĐHSPHN, 5-8.
    12. Phạm Thị Bền (2009). Vua lũ đồ chơi – Tiếng hét đớn đau, tiếng đàn thánh thót [“The King of toys” – a story of children with disabilities]. Hội thảo khoa học Ảnh hưởng của Văn học thiếu nhi tới sự hình thành nhân cách trẻ em [Conference of The influence of children literature on children personality in the integrated period]. Nhà xuất bản ĐHSPHN, 9/2009
    13. Phạm Thị Bền (2006). Lựa chọn đồ dùng dạy học cho trẻ em nhìn kém [Choosing learning materials for children with low vision]. Hội thảo khoa học về giáo dục hòa nhập trẻ khiếm thị ở Việt Nam [Conference in Inclusive education for children with visual impairment in Vietnam]. Viện Khoa học giáo dục Việt Nam, Tháng 12/2006.

    Science blogs

    Teaching subjects

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
    Top